load-page

Thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng (W)

Home/Thuật ngữ/Thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng (W)
Thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng

Nhóm dịch Gia Trang giới thiệu tới các bạn Thuật ngữ tiếng anh ngành ngân hàng. Tài liệu này phục vụ cho học tập, nghiên cứu và đặc biệt là dịch tài liệu tiếng anh lĩnh vực  kinh tế tài chính ngân hàng.

Vần W

Xem thêm thuật ngữ tiếng anh ngân hàng

VầnABCDEFGHI
J & kLMNOPQSR
TUVWBS

 

F

English

Vietnamese

1Wage competition modelMô hình cạnh tranh bằng tiền công
2Wage contourVòng tiền công
3Wage contractsHợp đồng tiền công
4Wage differentialsChênh lệc tiền công
5Wage discriminationPhân biệt đối xử tiền công
6Wage driftMức trượt tiền công
7Wage fundQuỹ lương
8Wage inflationLạm phát tiền công
9Wage leadershipXác định tiền công theo mức tham khảo
10Wage-price spiralVòng xoáy tiền công-giá
11Wage-push inflationLạm phát do tiền công đẩy
12Wage ratesCác mức tiền công
13Wage restraintHạn chế tiền công
14Wage roundVòng quay tiền công
15Wage boardsBan điều hành tiền công
16Wages CouncilsCác hội đồng tiền công
17Wages freezeHạn mức tiền công
18Wages fund doctrineHọc thuyết quỹ lương
19Wages structureCấu trúc tiền công
20Wage theoryLý thuyết tiền công
21Wage-wage sprialVòng xoáy tiền công-tiền công
22Wagner’s lawĐịnh luật Wagner
23Wait umemploymentThất nghiệp do chờ việc
24Wall StreetPhố Wall
25Walras, Léon(1834-1910)
26Walras’ lawĐịnh luật Walras
27Want creationTạo ra mong muốn tiêu dùng
28WarrantSự đảm bảo
29Warranted rate of growthTốc độ tăng trưởng đảm bảo
30Warranted unemployment rateTỷ lệ thất nghiệp đảm bảo
31WasteChất thải
32Ways and means advandcesTạm ứng
33Weakly stationaryKhông chuyển động hàng tuần
34WeathCủa cải
35Weath effectHiệu ứng của cải
36Weath taxThuế của cải
37Wear and tearKhấu hao
38Weberian location theoryLý thuyết Weber về vị trí
39Weighted averageBình quân gia quyền
40Weighted least squaresBình phương gia quyền nhỏ nhất
41Weighted meanTrung bình gia quyền
42Welfare economicsKinh tế học phúc lợi
43Welfare functionHàm phúc lợi
44Welfare stateNhà nước phúc lợi
45Well-behavedCó hành vi tốt
46Wharton modelMô hình Wharton
47WhipsawingCưa kéo
48White-collar workerCông nhân cổ trắng, bàn giấy
49White noiseNhiễu trắng
50White planKế hoạch White
51WholesaleBuôn bán, bán sỉ
52Wholesale bankingDịch vụ ngân hàng bán buôn
53Wicksell, Knut(1851-1926)
54Wicksell effectsCác hiệu ứng của Wicksell
55Wieser, Friederich von(1851-1926)
56Wildcat strikeBãi công “không chính thức”
57Willingness to payMức sẵn sàng trả
58Wilson CommitteeUỷ ban Wilson
59Windfall gainThu nhập bất thường
60Windfall lossLỗ bất thường
61Winding upSự phát mại
62Window dressingSự “làm đẹp” báo cáo tài chính
63WithdrawalsCác con số tận rút
64Withholding taxThuế chuyển lợi nhuận về nước
65Workable competitionCạnh tranh có thể thể thực hiện được
66Workers’ co-operativeHợp tác xã của công nhân
67Workers’ partipationSự tham gia của người lao động
68Working capitalVốn lưu động
69Working capital ratioTỷ số vốn lưu động
70Working populationLực lượng lao động
71Work in progressSản phẩm đang gia công
72Work-leisure modelMô hình lao động – nghỉ ngơi
73Work sharingChia sẻ công việc
74Work to ruleLàm việc theo quy định
75World BankNgân hàng thế giới
76Writing-down allowanceKhấu hao, sự xuống giá

 

 

 

 

Leave a Comment

SIGN IN

Forgot Password

X